坐視

zuò shì tọa thị

Hán Việt: tọa thị · Pinyin: zuò shì

Tổng quan

gồi nhìn, ý nói khoanh tay ngồi nhìn việc xảy ra, không làm gì cả.

Cấu tạo: (tọa) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi nhìn, ý nói khoanh tay ngồi nhìn việc xảy ra, không làm gì cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旁觀而不理。《三國演義》第五一回:「吾已知曹兵常來寨前辱罵。程德謀既同掌兵權,何故坐視?」《精忠岳傳》第一六回:「儻或有失,那奸臣必然上本,反說相公坐視不救。」 2.坐看。南朝宋.鮑照〈代陳思王京洛篇〉詩:「坐視青苔滿,臥對錦筵空。」宋.蘇軾〈徐大正閑軒〉詩:「臥看氈取盜,坐視麥漂雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐着观看。多指对该管的事漠不关心或故意不管坐视不救|坐视成败|这件事你不能坐视不管。

Eng

  • CC-CEDICT to stand by and watch; to look on passively
  • Cihui to stand by and watch; to look on passively