坐車郎

zuò chē láng tọa xa lang

Hán Việt: tọa xa lang · Pinyin: zuò chē láng

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (xa) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.容止》"潘岳妙有姿容,好神情。少时挟弹出洛阳道,妇人遇者,莫不连手共萦之。"刘孝标注引《语林》曰"安仁(潘岳字)至美,每行,老妪以果掷之满车。"后因以"坐车郎"指美男子。