坐頭

zuò tóu tọa đầu

Hán Việt: tọa đầu · Pinyin: zuò tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐位。《水滸傳》第二九回:「武松看了,矁著醉眼,逕逩入酒店裡來。便去櫃身相對一付坐頭上坐了。把雙手按著桌子上。」《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「眾客人尋行逐隊,各據坐頭,討漿索酒。」