坐食

zuò shí tọa thực

Hán Việt: tọa thực · Pinyin: zuò shí

Tổng quan

gồi mà ăn, ý nói ăn mà không làm việc gì. toạ thực toạ thực ☆Ngồi mà ăn, ý nói ăn mà không làm việc gì. ăn không ngồi rồi; không làm mà ăn。指不勞而食。

Cấu tạo: (tọa) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi mà ăn, ý nói ăn mà không làm việc gì. toạ thực toạ thực ☆Ngồi mà ăn, ý nói ăn mà không làm việc gì. ăn không ngồi rồi; không làm mà ăn。指不勞而食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不工作而食。《三國志.卷六五.吳書.賀邵傳》:「今國無一年之儲,家無經月之畜,而後宮之中坐食者萬有餘人。」宋.蘇軾〈謝賜衣襖表〉:「既無功而坐食,實有愧於解衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不劳而食。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐吃