坐館

zuò guǎn tọa quán

Hán Việt: tọa quán · Pinyin: zuò guǎn

Tổng quan

trợ lý: trợ tá/trợ giảng

Cấu tạo: (tọa) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ lý; trợ tá; trợ giảng。舊時指擔任塾師或幕僚。
  • Cihui trợ lý: trợ tá/trợ giảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任塾師或幕客。《初刻拍案驚奇》卷一:「有憐他的,要薦他坐館教學,又有誠實人家嫌他是個雜板令,高不湊,低不就。」《儒林外史》第四八回:「從前我兩個人各處坐館,動不動兩年不得見面。」