坐騎
tọa kị
Hán Việt: tọa kị · Pinyin: zuò qí
Tổng quan
ngựa cưỡi | phương tiện cưỡi vật để cưỡi。供人騎著馬,泛指供人騎的獸類。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa cưỡi | phương tiện cưỡi vật để cưỡi。供人騎著馬,泛指供人騎的獸類。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供人騎乘的馬匹或獸類。如:「普賢菩薩以六牙白象為坐騎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供乘骑的马匹或其它畜﹑兽等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供乘骑的马匹或其它畜﹑兽等。
Eng
- CC-CEDICT saddle horse|mount
- Cihui saddle horse; mount