騎
kị
Hán Việt: kị · Pinyin: jì
Tổng quan
(Đài Loan) ngựa cưỡi lính kỵ mã ngồi cưỡi cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.) lượng từ cho ngựa cưỡi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kị |
| Quảng Đông | gei3 |
| Mân Nam | khî |
| Nhật Bản | NORU |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gie |
| Baxter-Sagart | C.g(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.g(r)aj |
| Phản thiết | 奇寄切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cưỡi ngựa. Phàm cưỡi lên cái gì mà buông hai chân xuống đều gọi là {kị}. Như {kị tường} [騎牆] xoặc chân trên tường. Ngựa đã đóng yên cương rồi gọi là {kị}. Quân cưỡi ngựa gọi là {kị binh} [騎兵].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kỵ kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ [Eng: cavalryman]
- Bảng Tra Chữ Nôm cưỡi cưỡi ngựa; cưỡi cổ [Eng: horseback riding; rule (over)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cưỡi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cưỡi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.乘坐的馬。如:「坐騎」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊天台山日記》:「取寒、明兩巖道,由寺向西門覓騎。」 2.乘馬作戰的士卒。如:「鐵騎」、「輕騎」。《史記.卷七.項羽本紀》:「沛公旦日從百餘騎來見項王。」唐.高適〈燕歌行〉:「胡騎憑陵雜風雨。」 3.量詞。計算人馬的單位。唐.李白〈從軍行〉:「突營射殺呼延將,獨領殘兵千騎歸。」《三國演義》第四回:「奉先可親去揀一騎賜與孟德。」
Eng
- CC-CEDICT (Tw) saddle horse|mounted soldier
- CC-CEDICT to sit astride|to ride (a horse, bike etc)|classifier for saddle horses
ja
- JMdict counter for horsemen
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】渠羈切【正韻】渠宜切,𠀤音奇。【說文】跨馬也。【䆁名】騎,支也,兩脚支別也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤奇寄切,音芰。義同。 又【增韻】馬軍曰騎。【禮·曲禮】前有車騎。【疏】古人不騎馬,故經典無言騎。今言騎,是周末時禮。【能攺齋漫錄】左傳昭二十五年,左師展將以公乗馬而歸。劉炫謂欲與公單騎而歸,此騎馬之漸也。【正字通】古者服牛乗馬,馬以駕車,不言單騎。至六國時,始有單騎,蘇秦所謂車千乗,騎萬匹是也。 又票騎,官名。【前漢·武帝紀】以霍去病爲票騎將軍。【註】位三司,品秩同大將軍。 又旄頭騎。【漢官儀】舊選羽林爲旄頭,被髮先驅。或云:旄頭騎自秦始。 又飛騎。【正字通】唐貞觀中擇膂力驍捷善射者,謂之飛騎。衣五色袍,乗六閑馬,每上出遊幸,從駕行。 又姓。【戰國策】燕將騎劫。 考證:〔【逸雅】騎,支也。〕 謹照原書逸雅改䆁名。〔【禮·曲禮】前有車騎。【註】古人不騎馬。〕 謹照原書註改疏。
Thuyết Văn
跨馬也。 从馬。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
兩髀跨馬謂之騎。因之人在馬上謂之騎。今分平去二音。曲禮曰。前有車騎。正義曰。古人不騎馬。故經典無言騎者。今言騎、當是周末時禮。按左傳。左師展將以昭公乘馬而歸。此必謂騎也。然則古人非無騎矣。趙旃以其良馬二。濟其兄與叔父。非單騎乎。 渠羈切。古音在十七部。
【騎】 (kị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Cừ ki thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khóa (Vượt qua) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮪍 · 骑 · 骑 · 骑