坑儒

kēng rúkhanh nho

Hán Việt: khanh nho · Pinyin: kēng rú

Tổng quan

Chôn người học đạo Nho, tội ác của Tần Thuỷ Hoàng. Thường nói: Phần thư khanh nho 焚書坑儒 (đốt sách, chôn học trò)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.秦始皇三十五年,以儒生是古非今,于咸阳坑杀四百六十余人。史称"坑儒"。见《史记.秦始皇本纪》﹑《李斯列传》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

活埋儒生。漢.孔安國〈書經序〉:「及秦始皇滅先代典籍,焚書坑儒。」

Cấu tạo: 坑 (khanh) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn bury Confucian scholars alive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活埋儒生。漢.孔安國〈書經序〉:「及秦始皇滅先代典籍,焚書坑儒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦始皇三十五年,以儒生是古非今,于咸阳坑杀四百六十余人。史称"坑儒"。见《史记.秦始皇本纪》﹑《李斯列传》。

Eng

  • JMdict burying Confucian scholars alive
  • Cihui 坑儒 ēngrú v.o. <hist.> bury Confucian scholars alive

ja

  • JMdict 坑儒(こうじゅ)

other

  • Nguồn khác Phần thư khanh nho 焚書坑儒 (đốt sách, chôn học trò)

Từ liên quan

Gần nghĩa

儒儒 · 儒关 · 儒医 · 儒墨 · 儒士 · 儒学 · 儒學 · 儒家