坑
khanh
Hán Việt: khanh · Pinyin: kēng
Tổng quan
chỗ lõm chỗ trũng đường hầm hố trong lòng đất (cổ) chôn sống lừa gạt lừa dối (ai đó) biến thể của 坑[keng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kēng |
|---|---|
| Hán Việt | khanh |
| Quảng Đông | haang1 |
| Mân Nam | khing |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 갱 |
| Chú âm | ㄎㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrang |
| Phản thiết | 丘庚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hố. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh} [焮蒼生於虐焰, 陷赤子於禍坑] Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ (Bình Ngô đại cáo [平呉大誥]). Chôn chết.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khanh thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm) [Eng: lake; tunnel]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地面凹陷的地方。如:「泥坑」、「彈坑」、「沙坑」、「坑坑洞洞」。 2.地洞、地道。如:「礦坑」、「坑道」。《舊唐書.卷四八.食貨志上》:「其天下自五嶺以北,見採銀坑,並宜禁斷。」 3.俗稱廁所。如:「茅坑」、「糞坑」、「登坑」。 [動] 1.活埋。如:「坑殺」、「焚書坑儒」。 2.陷害、欺騙。如:「坑人」、「坑害」。《紅樓夢》第九三回:「我並沒得罪人,為什麼這麼坑我?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坑〈名〉 (形声。从土,亢声。本义地面上凹下去的地方) 同本义 坑,堑也,壑也。--《玉篇》 或被坑水冲淹。--《广东军务记》 又如刨个坑;挖坑;坑阱(泛指深坑);坑坎(指地面高低不平;洼地;坑穴) 矿穴,矿场 其天下自五岭以北,见捋银坑,并宜禁断。--《旧唐书·食货志上》 又如坑户(唐宋以来采掘金属矿的在籍专业户);坑冶(金属矿的开采与冶炼);坑探(开挖坑道探明矿藏的情况) 其天下自五岭以北,见捋银坑,并宜禁断。--《旧唐书·食货志上》 又如茅坑(厕所里的粪坑) 沟壑 坑(阬)kēng ⒈凹下去的地方挖个~子。小水~儿。 ⒉陷害~害。莫~人。 ⒊〈古〉…
Eng
- CC-CEDICT pit; hollow; depression|(mining) pit; shaft; tunnel|(literary) to bury alive|(coll.) to cheat; to scam; to screw over
- CC-CEDICT variant of 坑[keng1]
ja
- JMdict pit (esp. of a mine)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】客庚切【集韻】【韻會】丘庚切。𠀤同阬。【爾雅·釋詁】虛也。【增韻】陷也。【尚書序】焚書坑儒。【史記·項羽紀】羽詐坑秦降卒三十萬。 又陂塹也。【揚雄·羽獵賦】跇巒坑,超唐陂。 又姓。見【姓苑】。 又苦岡切,音康。【東方朔·七諫】高山崔嵬兮,水流湯湯。逝日將至兮,與麋鹿同坑。○按韻有通轉,如八庚韻通眞轉陽,不應作叶,後倣此。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡊬 · 𡌖 · 阬 · 阬