坑坎
khanh khảm
Hán Việt: khanh khảm · Pinyin: kēng kǎn
Tổng quan
không bằng phẳng (đường) | chỗ lõm (trong địa hình)
Nghĩa
Việt
- Cihui không bằng phẳng (đường) | chỗ lõm (trong địa hình)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高低不平; 洼地;坑穴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高低不平。 2.洼地;坑穴。
Eng
- CC-CEDICT uneven (road)|depression (in terrain)
- Cihui uneven (road); depression (in terrain)