坑殺
khanh sát
Hán Việt: khanh sát · Pinyin: kēng shā
Tổng quan
chôn sống | gài bẫy
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn sống | gài bẫy
- Cihui khanh sát khanh sát ☆Giết người bằng cách chôn sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.活埋。《隋書.卷二四.食貨志》:「乃令裴蘊窮其黨與,詔郡縣坑殺之,死者不可勝數。」 2.陷害、構陷。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「則被你坑殺人燕侶鶯儔。」《三國演義》第三二回:「袁潭知尚止撥兵五千,又被半路坑殺,大怒,乃喚逢紀責罵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活埋; 害煞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.活埋。 2.害煞。
Eng
- CC-CEDICT to bury alive|to ensnare
- Cihui to bury alive; to ensnare