坑陷

kēng xiàn khanh hãm

Hán Việt: khanh hãm · Pinyin: kēng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khanh) + (hãm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陷害、構陷。《水滸傳》第一一回:「誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場,文了面,直斷送到這里。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「才有歡愛之事,便有迷戀之人;才有迷戀之人,便有坑陷之局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷阱。比喻阴谋圈套; 陷害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陷阱。比喻阴谋圈套。 2.陷害。