坑騙
khanh phiến
Hán Việt: khanh phiến · Pinyin: kēng piàn
Tổng quan
lừa đảo | lừa gạt lừa; lừa gạt; lừa đảo; gạt; gian lận (dùng thủ đoạn lừa gạt làm tổn hại đến người khác)。用欺騙的手段使 人受到損害。 有的小販漫天要價,坑騙外地遊客。 có những người buôn bán hét giá trên trời, lừa gạt khách từ nơi khác đến.
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa đảo | lừa gạt lừa; lừa gạt; lừa đảo; gạt; gian lận (dùng thủ đoạn lừa gạt làm tổn hại đến người khác)。用欺騙的手段使 人受到損害。 有的小販漫天要價,坑騙外地遊客。 có những người buôn bán hét giá trên trời, lừa gạt khách từ nơi khác đến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坑害欺騙。如:「金光黨專挑老人家坑騙,真可惡!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的手段使人受到损害:有的小贩漫天要价,~外地游客。
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to swindle
- Cihui to cheat; to swindle