块儿
khối nhi
Hán Việt: khối nhi · Pinyin: kuài ér
Tổng quan
nơi: chỗ/vùng/chốn
指人身材的高矮胖瘦:这人~很大; 处; 地方:这一带我熟得很,哪~都去过, 你哪~摔痛了?, 我在这~工作好几年了。
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi: chỗ/vùng/chốn
- Tần suất từ khối nghê/khối nhi/khối nhân: nơi/chỗ/vùng/chốn; chỗ; vùng; chốn
- Biên soạn 塊兒 uàir n. 1. piece; chunk 2. department; region 3. share of duty 4. <topo.> place ◆s.v. physically strong
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人身材的高矮胖瘦:这人~很大; 处; 地方:这一带我熟得很,哪~都去过, 你哪~摔痛了?, 我在这~工作好几年了。
Eng
- Cihui 塊兒 uàir n. 1. piece; chunk 2. department; region 3. share of duty 4. <topo.> place ◆s.v. physically strong
- Tần suất từ 塊兒 uàir n. 1. piece; chunk 2. department; region 3. share of duty 4. <topo.> place ◆s.v. physically strong
Đức
- Handedict Klumpen