堅冰
kiên băng
Hán Việt: kiên băng · Pinyin: jiān bīng
Tổng quan
băng | (ví von) mối quan hệ lạnh lùng
Nghĩa
Việt
- Cihui băng | (ví von) mối quan hệ lạnh lùng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《易.坤》"初六,履霜坚冰至。象曰履霜坚冰,阴始凝也;驯致其道,至坚冰也。"王弼注"始于履霜,至于坚冰,所谓至柔而动也。刚阴之为道,本于卑弱而后积著者也。"后多以喻积过成祸,困难重重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《易.坤》"初六,履霜坚冰至。象曰履霜坚冰,阴始凝也;驯致其道,至坚冰也。"王弼注"始于履霜,至于坚冰,所谓至柔而动也。刚阴之为道,本于卑弱而后积著者也。"后多以喻积过成祸,困难重重。
Eng
- CC-CEDICT ice|(fig.) frosty relationship
- Cihui ice; (fig.) frosty relationship