堅
kiênNôm kiên
Hán Việt: kiên · Pinyin: jiān · Nôm: kiên
Tổng quan
Bền chặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | kiên |
| Âm Nôm | gắn |
| Quảng Đông | gin1 |
| Mân Nam | kian |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 견 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ken |
| Baxter-Sagart | kˤi[ŋ] |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤi[ŋ] |
| Phản thiết | 居銀切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bền chặt. Đầy chắc. Cố sức. Thân mật. Các loài thuộc về áo dày mũ trụ. Chỗ binh giặc cứng mạnh. Có sức yên định. Không lo sợ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gắn gắn bó; hàn gắn [Eng: to become fond of; to heal]
- Giản Dị Hán Nôm ghiền ghiền hút (nghiện) [Eng: be addicted to]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiên kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn [Eng: solid, resilient, patient]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống lâu tính khí kiên cường bội gia
- Bảng Tra Chữ Nôm kiêng kiêng khem, kiêng kị [Eng: to follow a strict regimen]
- Bảng Tra Chữ Nôm keng leng keng [Eng: ding-dong]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghiền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.剛強、強硬。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「丈夫為志,窮當益堅,老當益壯。」唐.司空圖〈故鹽州防禦使王縱追述碑〉:「永夷堅敵,累洽仁風。」 2.結實、牢固。如:「船堅炮利」、「堅如磐石」。《莊子.逍遙遊》:「以盛水漿,其堅不能自舉也。」 [副] 不鬆懈、不動搖。如:「堅持」、「堅拒」。《史記.卷七.項羽本紀》:「陳留堅守不能下。」 [名] 1.冑甲、盔甲。《漢書.卷一.高帝紀下》:「被堅執銳,自帥士卒。」 2.軍力強勁之處。《晉書.卷一○○.陳敏傳》:「攻堅陷嶮,三十餘戰,師徒無虧,勍敵自滅。」 3.核心、主幹。如:「青年是社會的中堅。」 4.姓。如漢代有堅鐔。
Eng
- CC-CEDICT strong, solid, firm, unyielding, resolute
- JMdict strength
- JMdict solidity
- JMdict firmness
- JMdict armour
- JMdict armor
ja
- JMdict 堅(けん)
other
- Nguồn khác Ăn. 堅𫇥吝𪥤𫠴秋菊 Kin bioóc lấn nưa gòi thu cúc (S.T.) Ăn hoa rụng trên dồi thu cúc
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古賢切【集韻】【韻會】【正韻】經天切,𠀤音肩。實也,固也,勁也。【詩·大雅】實堅實好。【禮·月令】季冬之月,水澤腹堅。 又將在中軍曰中堅。【後漢·光武紀】衝其中堅。 又姓。見【姓苑】。 又【諡法】彰義掩過曰堅。 又叶居銀切,音巾。【後漢·雷義傳】鄕里語曰:膠桼自謂堅,不如雷與𨻰。 考證:〔【禮·月令】季冬之月,冰澤腹堅。〕 謹照原文冰澤改水澤。
Thuyết Văn
土剛也。 从臤土。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
土字今補。周禮草人。騂剛用牛。九章筭術。穿地四。爲壤五。爲堅三。引伸爲凡物之剛。如云臤堅也是也。 按緊、堅不入糸、土部者。說見句丩部下。古賢切。十二部。
【堅】 (kiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臤土 (khiên thổ) Phiên thiết: Cổ hiền thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 賢 (hiền) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Đất. Như niêm thổ ) cương (Cứng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡉢 · 坚 · 坚 · 坚