堅壁

jiān bì kiên bích

Hán Việt: kiên bích · Pinyin: jiān bì

Tổng quan

cất giấu | ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)

Cấu tạo: (kiên) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cất giấu | ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.加強鞏固壁壘。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽聞漢王在宛,果引兵南。漢王堅壁不與戰。」 2.堅固的壁壘。《三國演義》第一二回:「向遭寇亂,聚宗族數百人,築堅壁於塢中以禦之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指使城墙和堡垒坚固,后指把物资藏起来,使不落到敌人的手里:把粮食~起来。

Eng

  • CC-CEDICT to cache; to hide supplies (from the enemy)
  • Cihui to cache; to hide supplies (from the enemy)