堅執

jiān zhí kiên chấp

Hán Việt: kiên chấp · Pinyin: jiān zhí

Tổng quan

kiên trì | tiếp tục duy trì | kiên định | bám vào điều gì | ngoan cố

Cấu tạo: (kiên) + (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên trì | tiếp tục duy trì | kiên định | bám vào điều gì | ngoan cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執意堅決。《三國演義》第八○回:「孔明苦勸數次,漢中王堅執不從。」《紅樓夢》第一九回:「他母兄見他這般堅執,自然必不出來的了。」也作「堅持」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 執意、堅持。如:「他們堅執不肯來,我也沒辦法。」《紅樓夢》第一九回:「因此哭鬧了一陣。他母兄見他這般堅執,自然必不出來的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹坚持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹坚持。

Eng

  • CC-CEDICT to persist|to continue upholding|to persevere|to stick to sth|stubborn
  • Cihui to persist; to continue upholding; to persevere; to stick to sth; stubborn