坚有

kiên hữu

Hán Việt: kiên hữu

Tổng quan

KIÊN HỮU Phật giáo ngữ. Chấp trước vào có (hữu) một cách ngoan cố. Chúng sinh đã lâu chấp chặt rằng vạn vật ở thế gian là có thật. Tử Bách lão nhân tập q. 1 ghi: 眾生㬵固于根塵之習,久積成堅,卒不易破,故諸佛菩薩先以空藥治其堅有之病。 Chúng sinh dính chặt vào thói quen của căn trần, tích chứa lâu ngày thành cứng chắc, cuối cùng không dễ gì phá vỡ, cho nên chư Phật Bồ tát trước tiên lấy thuốc không để trị bệnh chấp có ngoan cố.

Cấu tạo: (kiên) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIÊN HỮU Phật giáo ngữ. Chấp trước vào có (hữu) một cách ngoan cố. Chúng sinh đã lâu chấp chặt rằng vạn vật ở thế gian là có thật. Tử Bách lão nhân tập q. 1 ghi: 眾生㬵固于根塵之習,久積成堅,卒不易破,故諸佛菩薩先以空藥治其堅有之病。 Chúng sinh dính chặt vào thói quen của căn trần, tích chứa lâu ngày thành cứng ch…