kiên

Hán Việt: kiên

Tổng quan

mạnh mạnh mẽ vững chắc kiên định quyết tâm

坚信 · 坚冰 · 坚决 · 坚固 · 坚壁 · 坚守 · 坚定 · 坚实

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtkiên
Quảng Đônggin1
Nhật BảnKEN
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổken
Baxter-Sagartkˤi[ŋ]
Hán ngữ Thượng cổkˤi[ŋ]
Phản thiết居銀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 堅
  • Thiều Chửu Bền chặt. Đầy chắc. Cố sức. Thân mật. Các loài thuộc về áo dày mũ trụ. Chỗ binh giặc cứng mạnh. Có sức yên định. Không lo sợ.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kiên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚 (会意。从舘,从土。舘”,金文象以手拉臣”(屈服的奴隶)。从土”,表示土质坚硬。本义泥土坚硬) 同本义。泛指坚硬;结实 坚,刚也。--《说文》 坚,坚土也。--《广雅》 四为壤五,为坚三。--《九章算术·穿地》 铠甲不坚。--《韩非子·五蠹》 剑坚,故不可立拔。(剑坚,剑插得紧。)--《战国策·燕策》 非不坚利。--《孟子·公孙丑下》 披坚执锐。--《史记·陈涉世家》 火烧令坚。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 砚冰坚。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如坚瓠(坚厚而实心的葫芦。不可剖 坚(堅)jiān ⒈硬,结实,牢固~硬。结构~固。~不可摧。〈引〉不…

Eng

  • CC-CEDICT strong|solid|firm|unyielding|resolute

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古賢切【集韻】【韻會】【正韻】經天切,𠀤音肩。實也,固也,勁也。【詩·大雅】實堅實好。【禮·月令】季冬之月,水澤腹堅。 又將在中軍曰中堅。【後漢·光武紀】衝其中堅。 又姓。見【姓苑】。 又【諡法】彰義掩過曰堅。 又叶居銀切,音巾。【後漢·雷義傳】鄕里語曰:膠桼自謂堅,不如雷與𨻰。 考證:〔【禮·月令】季冬之月,冰澤腹堅。〕 謹照原文冰澤改水澤。

Thuyết Văn

土剛也。 从臤土。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土字今補。周禮草人。騂剛用牛。九章筭術。穿地四。爲壤五。爲堅三。引伸爲凡物之剛。如云臤堅也是也。 按緊、堅不入糸、土部者。說見句丩部下。古賢切。十二部。

【堅】 (kiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臤土 (khiên thổ) Phiên thiết: Cổ hiền thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 賢 (hiền) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) cương (Cứng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡉢 · 坚 · 坚 · 堅 · 坚 · 堅