坚果

jiān guǒkiên quả

Hán Việt: kiên quả · Pinyin: jiān guǒ

Tổng quan

quả hạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

干果的一种,果皮坚硬,不开裂,果实里只有一个种子,如板栗、榛子等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指皮殼堅硬的不裂乾果。多為下位子房發育而成,果實成熟後,果皮木質而堅硬,不裂開,內含種子,稱為「堅果」。如核桃、栗子。 2.堅定果決。《抱朴子.內篇.微旨》:「凡學道當階淺以涉深,由難以及易,志誠堅果,無所不濟。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt
  • Tần suất từ đậu; (thực vật học) quả hạch, (từ lóng) đầu, (số nhiều) cục than nhỏ, (kỹ thuật) đai ốc, (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết, (từ lóng) công tử bột, (từ lóng) người ham thích (cái gì), (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở, gàn dở, mất trí, hoá điên, (từ lóng) mê, say mê, thích ham, cừ, giỏi, to go nutting đi lấy quả hạch; kiên quả: quả hạch; quả hạch
  • Biên soạn 堅果 iānguǒ n. <bot.> nut M:ge/¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指皮殼堅硬的不裂乾果。多為下位子房發育而成,果實成熟後,果皮木質而堅硬,不裂開,內含種子,稱為「堅果」。如核桃、栗子。 2.堅定果決。《抱朴子.內篇.微旨》:「凡學道當階淺以涉深,由難以及易,志誠堅果,無所不濟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干果的一种,果皮坚硬,不开裂,果实里只有一个种子,如板栗、榛子等。
  • Kaggle Zh-Vi nut

Eng

  • JMdict nut
  • Cihui nut
  • Tần suất từ 堅果 iānguǒ n. <bot.> nut M:ge/¹kē

Đức

  • Handedict Nuss, Nussfrucht (S, Bot)

ja

  • JMdict 堅果(けんか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚果壳 · 坚果树 · 坚果的 · 坚果核仁 · 坚果状的 · 坚信 · 坚冰 · 坚决