壇場

tán chǎng đàn tràng

Hán Việt: đàn tràng · Pinyin: tán chǎng

Tổng quan

hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ

Cấu tạo: (đàn) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình tròn tượng trưng cho tôn giáo của vũ trụ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代设坛举行祭祀﹑继位﹑盟会﹑拜将等大典的场所; 法坛。佛家讲经说法之所; 指政坛,政治舞台。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代设坛举行祭祀﹑继位﹑盟会﹑拜将等大典的场所。 2.法坛。佛家讲经说法之所。 3.指政坛,政治舞台。

Eng

  • Cihui 壇場 ánchǎng n. <trad.> altar