墳花

fén huā phần hoa

Hán Việt: phần hoa · Pinyin: fén huā

Tổng quan

Cấu tạo: (phần) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代祭祀帝王陵园寝庙用的纸花。用纸钱扎成,加以装饰彩绘。又称宝花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀帝王陵园寝庙用的纸花。用纸钱扎成,加以装饰彩绘。又称宝花。