墜子

zhuì zi trụy tử

Hán Việt: trụy tử · Pinyin: zhuì zi

Tổng quan

quả nặng | mặt dây chuyền | giống như 墜胡|坠胡 | hát nói kèm theo 墜胡|坠胡

Cấu tạo: (trụy) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả nặng | mặt dây chuyền | giống như 墜胡|坠胡 | hát nói kèm theo 墜胡|坠胡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛在器物末端,做為裝飾的小東西。如:「耳墜子」、「扇墜子」。《紅樓夢》第五八回:「昨兒是他擺弄了那墜子半日,就壞了。」也稱為「墜腳」。 2.耳墜子。《紅樓夢》第三一回:「把寶兄弟的袍子穿上,靴子也穿上,額子也勒上,猛一瞧,倒像是寶兄弟,就是多兩個墜子。」 3.源於河南的一種曲藝。參見「墜子戲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姬妾的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姬妾的别称。

Eng

  • CC-CEDICT weight|pendant|same as 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]|ballad singing accompanied by a 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
  • Cihui weight; pendant; same as 墜胡|坠胡; ballad singing accompanied by a 墜胡|坠胡