墜胡

zhuì hú trụy hồ

Hán Việt: trụy hồ · Pinyin: zhuì hú

Tổng quan

nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo | còn gọi là 墜琴|坠琴

Cấu tạo: (trụy) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo | còn gọi là 墜琴|坠琴

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"坠琴"。

Eng

  • CC-CEDICT two-stringed bowed instrument|also called 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]
  • Cihui two-stringed bowed instrument; also called 墜琴|坠琴