坠腿

trụy thối

Hán Việt: trụy thối

Tổng quan

dính dáng; liên luỵ。喻牽累、牽掛;使人有後顧之憂。

Cấu tạo: (trụy) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính dáng; liên luỵ。喻牽累、牽掛;使人有後顧之憂。