trụy

Hán Việt: trụy

Tổng quan

truỵ truỵ lạc [Eng: dissolute, depraved, debauched, profligate]

坠亡 · 坠入 · 坠地 · 坠子 · 坠机 · 坠楼 · 坠毁 · 坠海

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuì
Hán Việttrụy
Quảng Đôngzeoi6
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổdryih
Baxter-Sagartm.lru[t]-s
Hán ngữ Thượng cổm.lru[t]-s
Phản thiết直類切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 墜
  • Thiều Chửu Rơi, rụng. Nguyễn Du [阮攸] : {Phạt tận tùng chi trụy hạc thai} [伐盡松枝墜鶴胎] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坠 (形声。从土,队声。坠落到地上,故从土。本义落下,掉下) 同本义 隊,从高陨也。--《说文》。俗字作墜。 墜,落也。--《尔雅》 墜,堕也。--《广雅》 死而坠也。--《公羊传·文公三年》 朝饮木籣之坠露兮。--《楚辞·离骚》 矢交坠兮士争先。--《楚辞·九歌·国殇》 自舟中坠于水。--《吕氏春秋·察今》 又 剑之所从坠。 抗坠疾徐。(坠,声音低沉。)--清·侯方域《壮悔堂文集》 杞国有人,忧天地崩坠。--《列子·天瑞》 坠入深渊难以复出。--《汉书·枚乘传》 又如坠睫(落泪);坠楼(从楼上掉 坠(墜)zhuì ⒈落,掉下,下沉~落。~下。天欲~。船…

Eng

  • CC-CEDICT to fall|to drop|to weigh down

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直類切,垂去聲。【說文】侈也。【爾雅·釋詁】落也。【論語】未墜於地。【韓詩外傳】星墜木鳴,國人皆恐。又【集韻】直律切,音术。義同。䃍隊隧𨽎古通,經史皆互見。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 礈 · 䃍 · 𨺵 · 𨼾 · 𨽎 · 坠 · 礈 · 坠 · 墜 · 坠 · 墜