坡地
pha địa
Hán Việt: pha địa · Pinyin: pō dì
Tổng quan
ruộng dốc; nương rẫy
1.山坡上倾斜的田地。
斜坡上的土地。如:「這一大片的坡地種滿茶樹,經濟價值高。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đất dốc
- VietPhrases nương rẫy
- Tần suất từ pha đích/pha địa: ruộng dốc/nương rẫy; ruộng dốc; nương rẫy; nương rẫy
- Biên soạn hillside/sloping land M:²kuài/¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斜坡上的土地。如:「這一大片的坡地種滿茶樹,經濟價值高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.山坡上倾斜的田地。
Eng
- Cihui 坡地 ōdì* n. hillside/sloping land M:²kuài/¹piàn
- Tần suất từ n. hillside/sloping land M:²kuài/¹piàn
Đức
- Handedict Hangfeld, Abhang, abschüssiges Feld, Hanglage