坡度

pō dù pha độ

Hán Việt: pha độ · Pinyin: pō dù

Tổng quan

độ dốc | dốc độ dốc。斜坡起止點的高度差與其水平距離的比值。例如起止點的高度差為一米,水平距離為1,000米,坡度就是千分之一。 最大縱坡度 độ dốc dọc lớn nhất 最大坡度 độ dốc tối đa 自然坡度 độ dốc tự nhiên 相反坡度 độ dốc tương phản

Cấu tạo: (pha) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ dốc | dốc độ dốc。斜坡起止點的高度差與其水平距離的比值。例如起止點的高度差為一米,水平距離為1,000米,坡度就是千分之一。 最大縱坡度 độ dốc dọc lớn nhất 最大坡度 độ dốc tối đa 自然坡度 độ dốc tự nhiên 相反坡度 độ dốc tương phản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山坡的傾斜度。如:「這座山的坡度很大,很難開發。」 2.山地、道路或鐵路的傾斜度。通常以百分比或度數表示之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斜坡起止点的高度差与其水平距离的比值。例如起止点的高度差为一米,水平距离为1000米,坡度就是千分之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斜坡起止点的高度差与其水平距离的比值。例如起止点的高度差为一米,水平距离为1000米,坡度就是千分之一。

Eng

  • CC-CEDICT gradient|slope
  • Cihui gradient; slope