坤包

kūn bāokhôn bao

Hán Việt: khôn bao · Pinyin: kūn bāo

Tổng quan

bóp đầm; ví đầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

妇女用的挎包、手提包等,一般比较小巧。

Cấu tạo: 坤 (khôn) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ
  • Biên soạn woman's bag/purse M:²zhī/ge

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女用的挎包、手提包等,一般比较小巧。

Eng

  • Cihui 坤包 ūnbāo n. woman's bag/purse M:²zhī/ge

Đức

  • Handedict Portmonee

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住