坤宅

kūn zháikhôn trạch

Hán Việt: khôn trạch · Pinyin: kūn zhái

Tổng quan

nhà gái; đàng gái

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时称婚姻中的女家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時締婚,稱女方的家為「坤宅」,男方的家為「乾宅」。《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「辦事的人便打發人到坤宅去打聽,回報說新人正在那裡梳妝呢!」

Cấu tạo: 坤 (khôn) + 宅 (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà gái
  • VietPhrases đàng gái; khôn trạch
  • Biên soạn bride's family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時締婚,稱女方的家為「坤宅」,男方的家為「乾宅」。《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「辦事的人便打發人到坤宅去打聽,回報說新人正在那裡梳妝呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称婚姻中的女家。

Eng

  • Cihui 坤宅 ūnzhái n. <trad.> bride's family

Từ liên quan

Gần nghĩa

坤伶 · 坤包 · 坤甸 · 坤表 · 坤造 · 坤道 · 坤靈 · 宅兆