坤宅

kūn zhái khôn trạch

Hán Việt: khôn trạch · Pinyin: kūn zhái

Tổng quan

hà gái, bên gia đình họ hàng cô dâu. khôn trạch khôn trạch ☆Nhà gái, bên gia đình họ hàng cô dâu. nhà gái; đàng gái。舊時指婚姻中的女家。

Cấu tạo: (khôn) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà gái, bên gia đình họ hàng cô dâu. khôn trạch khôn trạch ☆Nhà gái, bên gia đình họ hàng cô dâu. nhà gái; đàng gái。舊時指婚姻中的女家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時締婚,稱女方的家為「坤宅」,男方的家為「乾宅」。《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「辦事的人便打發人到坤宅去打聽,回報說新人正在那裡梳妝呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称婚姻中的女家。

Eng

  • Cihui 坤宅 ūnzhái n. <trad.> bride's family