坤道

kūn dào khôn đạo

Hán Việt: khôn đạo · Pinyin: kūn dào

Tổng quan

ách ăn ở của người đàn bà. Khôn đạo: Đạo quẻ Khôn, Phụ nữ theo về Khôn đạo, do câu Khôn vi mẫu, cũng như đàn ông theo về Kiền đạo, do câu Kiền vi phu. »Này con gái thuộc về Khôn đạo. Khôn đức nhu nết gái dịu dàng« (Gia huấn ca). khôn đạo khôn đạo ☆Cách ăn ở của người đàn bà. Khôn đạo: Đạo quẻ Khôn, Phụ nữ theo về Khôn đạo, do câu Khôn vi mẫu, cũng như đàn ông theo về Kiền đạo, do câu Kiền vi phu.…

Cấu tạo: (khôn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách ăn ở của người đàn bà. Khôn đạo: Đạo quẻ Khôn, Phụ nữ theo về Khôn đạo, do câu Khôn vi mẫu, cũng như đàn ông theo về Kiền đạo, do câu Kiền vi phu. »Này con gái thuộc về Khôn đạo. Khôn đức nhu nết gái dịu dàng« (Gia huấn ca). khôn đạo khôn đạo ☆Cách ăn ở của người đàn bà. Khôn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓大地的属性; 犹妇德; 犹妇道。指妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓大地的属性。 2.犹妇德。 3.犹妇道。指妇女。