坤靈

kūn língkhôn linh

Hán Việt: khôn linh · Pinyin: kūn líng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古人对大地的美称。 2.大地的灵秀之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地神。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「比者星辰謬越,坤靈震動,災異之降,必不空發。」

Cấu tạo: 坤 (khôn) + 靈 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thần đất
  • Biên soạn 坤靈 kūnlíng* n. divinities of the earth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地神。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「比者星辰謬越,坤靈震動,災異之降,必不空發。」

Eng

  • Cihui 坤靈 kūnlíng* n. divinities of the earth

Từ liên quan

Gần nghĩa

坤伶 · 坤包 · 坤宅 · 坤甸 · 坤表 · 坤造 · 坤道 · 灵𪹂