坤靈

kūn líng khôn linh

Hán Việt: khôn linh · Pinyin: kūn líng

Tổng quan

Cấu tạo: (khôn) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng thần đất. Thổ thần. khôn linh khôn linh ☆Ông thần đất. Thổ thần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地神。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「比者星辰謬越,坤靈震動,災異之降,必不空發。」

Eng

  • Cihui 坤靈 kūnlíng* n. divinities of the earth