坦承
thản thừa
Hán Việt: thản thừa · Pinyin: tǎn chéng
Tổng quan
thú nhận | thừa nhận | thú thật | một cách bình tĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui thú nhận | thừa nhận | thú thật | một cách bình tĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坦白承認。如:「在警方詳細調查,鐵證如山的情況下,凶嫌終於坦承了罪行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坦白地承认:不少家长~在教育子女的问题上存在困惑。
Eng
- CC-CEDICT to confess|to admit|to come clean|calmly
- Cihui to confess; to admit; to come clean; calmly