坦荡荡

thản đãng đãng

Hán Việt: thản đãng đãng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容行事光明磊落。語出《論語.述而》:「君子坦蕩蕩,小人長戚戚。」如:「他是個坦蕩蕩的君子,從不做虧心事。」

Cấu tạo: 坦 (thản) + 蕩 (đãng) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẳng thắn, rộng lượng
  • Biên soạn r.f. open-minded and magnanimous

Eng

  • Cihui 坦蕩蕩 ǎndàngdàng r.f. open-minded and magnanimous

Từ liên quan

Gần nghĩa

荡荡悠悠 · 坦荡 · 荡荡 · 荡荡默默 · 坦荡如砥 · 荡荡之勋 · 蕩蕩悠悠