坦迤

tǎn yí thản dĩ

Hán Việt: thản dĩ · Pinyin: tǎn yí

Tổng quan

Cấu tạo: (thản) + (dĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平坦綿延的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「林公見東陽長山曰:『何其坦迤!』」《初刻拍案驚奇》卷一:「荒涼徑界,無非些兔跡狐蹤;坦迤土壤,料不是龍潭虎窟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容山势平缓而连绵不断; 形容文辞平淡无曲折。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容山势平缓而连绵不断。 2.形容文辞平淡无曲折。