Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

quanh co kéo dài đến

迤逦 · 沵迤 · 濔迤 · 逶迤 · 迤久 · 迤匯 · 迤平 · 迤延

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngji4
Mân Nami2
Nhật BảnNANAME
Hàn Quốc
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổje
Phản thiết演爾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Dĩ lệ} [迤邐] quanh co men theo bên vệ. Cũng viết là [邐迆] hay [迆邐]. Thế đất đi xiên mà dài gọi là {dĩ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「逶迤」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迤 (形声。《说文》本作迆”。从辵,也声。迆”当从施省声。本义地势斜着延伸) 同本义 林公 又如迤迤(斜向延伸的样子;延续不断的样子);迤衍(地势斜延而平坦广阔) 延续 迆 相当于往”、向” 闻一路迤西,莫盛于大理永昌境。--《徐霞客游记》 迆逦 瞿塘迆逦尽,巫峡峥嵘起。--苏 迤(迆)yǐ ⒈斜行,地势斜着延长。 ⒉斜倚。 ⒊往,向,往某方向延伸天山~东。 ⒋ 迤(迆)yí 迤tuó 1.见"迤迤"﹑"迤逗"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 逶迤[wei1 yi2]
  • CC-CEDICT extending to

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【集韻】【韻會】演爾切【正韻】養里切,𠀤音以。與迆同。【爾雅】註:迤邐,旁行連延也。 又【集韻】余支切【正韻】延知切,𠀤音移。委迤,自得貌。 又【集韻】【正韻】𠀤唐何切,音駝。逶迤,行貌。本作迱。 考證:〔【爾雅·釋訓】迤邐,旁行也。〕 謹按此爾雅釋邱註非釋訓文,謹照原文釋訓改作註,於旁行下增連延二字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迱 · 𨒶 · 迆 · 迱