坦途

tǎn tú thản đồ

Hán Việt: thản đồ · Pinyin: tǎn tú

Tổng quan

đường cao tốc | đường bằng phẳng

Cấu tạo: (thản) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường cao tốc | đường bằng phẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦的道路。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「兩漢以後,體勢漫弱,雖明乎坦途,而類多依採。」唐.白居易〈新樂府.太行路〉:「太行之路能摧車,若比人心是坦途。」也作「坦塗」。 2.比喻順利的境況。如:「經過艱苦的奮鬥之後,勝利的坦途就出現在眼前了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"坦涂"。

Eng

  • CC-CEDICT highway|level road
  • Cihui highway; level road