坦余

thản dư

Hán Việt: thản dư

Tổng quan

đất dư 坦餘 dt. khoảng đất trống, dịch chữ dư địa (餘地), “đất chưa canh tác” . Tư Mã Quang đời Tống có câu: “mái tranh che mưa gió, chật hẹp chăng khoảng thừa” (茅茨庇風雨,偏隘無餘地). Thấy bóng cam đường nhớ Thiệu Công, đất dư xảy được bạn cùng thông. (Cam đường 245.2).

Cấu tạo: (thản) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất dư 坦餘 dt. khoảng đất trống, dịch chữ dư địa (餘地), “đất chưa canh tác” . Tư Mã Quang đời Tống có câu: “mái tranh che mưa gió, chật hẹp chăng khoảng thừa” (茅茨庇風雨,偏隘無餘地). Thấy bóng cam đường nhớ Thiệu Công, đất dư xảy được bạn cùng thông. (Cam đường 245.2).