坪坝
bình bá
Hán Việt: bình bá · Pinyin: píng bà
Tổng quan
bãi phẳng
1.方言。平坦的场地。
大陸西南地區稱群山中平坦的地形。如:「雲貴的坪壩是漢人聚集的地方。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đất đai bằng phẳng: bãi phẳng
- Tần suất từ bãi phẳng
- Biên soạn level ground
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。平坦的场地。
Eng
- Cihui 坪壩 íngbà n. <topo.> level ground
- Tần suất từ n. <topo.> level ground