坪
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: píng
Tổng quan
đồng bằng bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | ping4 |
| Mân Nam | phiânn |
| Nhật Bản | TSUBO |
| Hàn Quốc | 평 |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bieng |
| Phản thiết | 蒲兵切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ đất bằng phẳng. Phép đo nước Nhật-bản cho 36 thước vuông bề mặt là một {bình}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.平廣的地方。也當為具有此種環境的地名。如:「草坪」、「七里坪」、「阿姆坪」。 2.量詞。日本計算土地面積的單位。一坪合三點三零五七九平方公尺,二九三四坪為一甲。臺灣目前民間仍沿用之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坪〈名〉 (形声。从土,平声。本义平坦之地) 同本义,泛指山区和丘陵地区局部的平地 坪,地平也。--《说文》 又如草坪;停机坪 中国西北黄土地区的黄土阶地或台地。草多是良好的农耕场所 日本面积单位名,等于一日亩的三十分之一,合3.3057平方米 坪píng ⒈平坦的场地草~。 ⒉泛指山区或丘陵地区内的小块平地。
Eng
- CC-CEDICT a plain|ping, unit of area equal to approx. 3.3058 square meters (used in Japan and Taiwan)
ja
- JMdict tsubo|traditional unit of land area, approx. 3.3 square meters|tsubo|traditional unit of fabric or paper area, approx. 9.18 square centimeters|tsubo
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符兵切【集韻】【韻會】蒲兵切【正韻】蒲明切,𠀤音平。平也。亦作𡊞。 又【集韻】皮命切,音病。義同。
Thuyết Văn
地平也。 从土平。平亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舊鈔小徐本作。廣韵。、地名。今義也。 小徐無平亦二字。皮命切。十一部。亦平聲。
【坪】 (bình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土平 (thổ + bình) | Thanh phù (聲符): 平亦 (bình) Phiên thiết: Bì mệnh thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡊞