坪壩

píng bà bình bá

Hán Việt: bình bá · Pinyin: píng bà

Tổng quan

đất đai bằng phẳng: bãi phẳng

Cấu tạo: (bình) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất đai bằng phẳng: bãi phẳng
  • Cihui đất đai bằng phẳng; bãi phẳng。平坦的場地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸西南地區稱群山中平坦的地形。如:「雲貴的坪壩是漢人聚集的地方。」

Eng

  • Cihui 坪壩 íngbà n. <topo.> level ground