坯布
bôi bố
Hán Việt: bôi bố · Pinyin: pī bù
Tổng quan
vải mộc (vải chưa in hoa)
1.织成后还没有经过印染加工的布。
織成後,未經印染加工的布。如:「工廠這個月需要生產多少坯布?」
Nghĩa
Việt
- Cihui vải chưa tẩy và chưa nhuộm
- Cihui vải mộc vải mộc (vải chưa in hoa)。織成後還沒有經過印染加工的布。
- Tần suất từ vải chưa tẩy và chưa nhuộm , vải mộc; vải mộc (vải chưa in hoa); vải mộc
- Biên soạn gray cloth M:¹pǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 織成後,未經印染加工的布。如:「工廠這個月需要生產多少坯布?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.织成后还没有经过印染加工的布。
Eng
- Cihui unbleached and undyed cloth; gray cloth
- Tần suất từ n. <txtl.> gray cloth M:¹pǐ
Đức
- Handedict ungebleichter Stoff, grauer Stoff