pēi bôi

Hán Việt: bôi · Pinyin: pēi

Tổng quan

phôi (ví dụ: cho một đồng xu) đồ đất nung chưa nung sản phẩm bán thành phẩm phiên âm Đài Loan [pei1]

坯件 · 坯子 · 坯布 · 坯料 · 坯模 · 土坯 · 扁坯 · 拉坯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpēi
Hán Việtbôi
Quảng Đôngpui1
Mân Namphe1
Nhật BảnOKA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˉ
Hán ngữ Trung cổphuai
Phản thiết貧悲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {bôi} [坏];

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phơ phất phơ [Eng: to flutter, to fly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一堆山丘。《爾雅.釋山》:「山:三襲,陟;再成,英;一成,坯。」 2.未經燒煉的磚瓦陶器。本作「坏」。如:「陶坯」、「瓦坯」、「壞坯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坯 没有烧过的砖瓦、陶器 坏,瓦未烧也。--《说文》 又如砖坯;瓦坯 特指土坯 山丘一重。通坏” 山三袭,陟;再成,英;一成,坯。--《尔雅·释山》。义疏坯者,当作坏。《说文》云丘,再成也。”再,盖一字之误。” 泛指半制成品 今言胚胎) 坯布 坯料 坯pī〈古〉也写作"坏"。 ⒈未烧过的砖瓦、陶器等。特指砌墙用的土墼砖~。土~墙。 ⒉半制成品钢~。毛~子。面~儿。

Eng

  • CC-CEDICT blank (e.g. for a coin)|unburnt earthenware|semifinished product|Taiwan pr. [pei1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】攀悲切,音丕。山再成。 又貧悲切,音邳。與坏同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坏 · 坏 · 壊 · 壞 · 坏