坳堂
ao đường
Hán Việt: ao đường
Tổng quan
hỗ nước tụ, chỗ đất trũng xuống, có nước. Ta cũng gọi là cái Ao. ao đường ao đường ☆Chỗ nước tụ, chỗ đất trũng xuống, có nước. Ta cũng gọi là cái Ao.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ nước tụ, chỗ đất trũng xuống, có nước. Ta cũng gọi là cái Ao. ao đường ao đường ☆Chỗ nước tụ, chỗ đất trũng xuống, có nước. Ta cũng gọi là cái Ao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堂上的低窪地方。《莊子.逍遙遊》:「覆杯水於坳堂之上,則芥為之舟,置杯焉則膠,水淺而舟大也。」
Eng
- Cihui 坳堂 àotáng n. <wr.> a hollow in the ground