坳
ao
Hán Việt: ao · Pinyin: āo
Tổng quan
biến thể của 坳[ao4] chỗ trũng hốc lõm Đài Loan phát âm [ao1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āo |
|---|---|
| Hán Việt | ao |
| Quảng Đông | aau1 |
| Nhật Bản | KUBOMI |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrau |
| Phản thiết | 於敎切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ đất trũng xuống (hố).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 低窪的地方。如:「山坳」。唐.韓愈〈詠雪贈張籍〉詩:「坳中初蓋底,垤處遂成堆。」《紅樓夢》第五○回:「加絮念征徭,坳垤審夷險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坳 (形声。从土,幼声。本义低凹的地方) 同本义 下者飘转沉塘坳。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如坳窊(地面的低洼处);坳堂(堂上的低洼处);坳洼(地面的低洼处) 山间的平地 下至山坳,瞑色已合。--《徐霞客游记》 又如山坳(山间平地) 有的密密麻麻,好似埋伏在深坳里的奇兵。--《井冈翠竹》 坳ào ⒈低凹的地方塘~。 ⒉山间的平地山~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 坳[ao4]
- CC-CEDICT depression; cavity; hollow|Taiwan pr. [ao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於交切,音凹。窊下也。【莊子·逍遙遊】覆杯水于坳堂之上,則芥爲之舟。 又【集韻】於敎切,音拗。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 垇 · 㘬 · 㘭 · 𡌝 · 垇 · 㘭