垂化

thùy hóa

Hán Việt: thùy hóa

Tổng quan

THÙY HÓA Giáo hóa; dạy bảo. NTNLq. thượng ghi: 至人垂化無生死 示現閻浮有去來 剎剎塵塵成正覺 黃金寶殿玉樓臺 (Bậc) chí nhân dạy người không (còn) sinh tử. Thị hiện (ở) Diêm-phù có đến đi Trong nhiều thế giới thành chính giác Điện

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 化 (hóa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác dạy bảo
  • Nguồn khác NTNLq
  • Nguồn khác thượng ghi: 至人垂化無生死 示現閻浮有去來 剎剎塵塵成正覺 黃金寶殿玉樓臺 (Bậc) chí nhân dạy người không (còn) sinh tử
  • Nguồn khác Thị hiện (ở) Diêm-phù có đến đi Trong nhiều thế giới thành chính giác Điện vàng lầu ngọc có sá gì!

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒