垂化

thùy hóa

Hán Việt: thùy hóa

Tổng quan

THÙY HÓA Giáo hóa; dạy bảo. NTNLq. thượng ghi: 至人垂化無生死 示現閻浮有去來 剎剎塵塵成正覺 黃金寶殿玉樓臺 (Bậc) chí nhân dạy người không (còn) sinh tử. Thị hiện (ở) Diêm-phù có đến đi Trong nhiều thế giới thành chính giác Điện vàng lầu ngọc có sá gì!

Cấu tạo: (thùy) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÙY HÓA Giáo hóa; dạy bảo. NTNLq. thượng ghi: 至人垂化無生死 示現閻浮有去來 剎剎塵塵成正覺 黃金寶殿玉樓臺 (Bậc) chí nhân dạy người không (còn) sinh tử. Thị hiện (ở) Diêm-phù có đến đi Trong nhiều thế giới thành chính giác Điện vàng lầu ngọc có sá gì!