垂名

chuí míng thùy danh

Hán Việt: thùy danh · Pinyin: chuí míng

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲名流傳於後世。《文選.陸機.豪士賦序》:「游子殉高位於生前,志士思垂名於身後。」《文選.張協.雜詩一○首之七》:「巧遲不足稱,拙速乃垂名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓留传声名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓留传声名。

Eng

  • Cihui 垂名 huímíng v.o. leave a name for future generations