垂堂

chuí táng thùy đường

Hán Việt: thùy đường · Pinyin: chuí táng

Tổng quan

THÙY ĐƯỜNG Dưới mái hiên của căn nhà lớn. Tiết Thị Linh Tri Hòa Am Chủ trong NĐHN q. 18 ghi: 兒時嘗習坐垂堂、堂傾、父母意其必死、師瞑目自若。 Thuở nhỏ Sư có lần đang tọa thiền dưới mái hiên của căn nhà lớn, thình lình nhà sập, cha mẹ nghĩ rằng Sư chắc chết, nhưng sư nhắm mắt ngồi như không có việc gì xảy ra.

Cấu tạo: (thùy) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÙY ĐƯỜNG Dưới mái hiên của căn nhà lớn. Tiết Thị Linh Tri Hòa Am Chủ trong NĐHN q. 18 ghi: 兒時嘗習坐垂堂、堂傾、父母意其必死、師瞑目自若。 Thuở nhỏ Sư có lần đang tọa thiền dưới mái hiên của căn nhà lớn, thình lình nhà sập, cha mẹ nghĩ rằng Sư chắc chết, nhưng sư nhắm mắt ngồi như không có việc gì xả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近屋簷下。比喻危險的地方。《漢書.卷四九.爰盎傳》:「臣聞千金之子不垂堂,百金之子不騎衡。」《文選.司馬相如.上疏諫獵》:「鄙諺:『家累千金,坐不垂堂。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近堂屋檐下。因檐瓦坠落可能伤人,故以喻危险的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.靠近堂屋檐下。因檐瓦坠落可能伤人,故以喻危险的境地。