垂簾
thùy liêm
Hán Việt: thùy liêm · Pinyin: chuí lián
Tổng quan
giật dây: buông rèm chấp chính
Nghĩa
Việt
- Cihui giật dây: buông rèm chấp chính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.放下帘子。谓闲居无事。 2.指潜心致力,不预闻他事。 3.谓女后辅幼主临朝听政。 4.指垂下的帘子。
Eng
- Cihui 垂簾 chuílián v. hold court from behind a screen (by the empress/etc.)